Nghĩa tiếng Việt
- Rất nóng.tính từ
Ví dụ
-
The pavement was baking-hot at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪkinˈhɑːt/
The pavement was baking-hot at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép