Nghĩa tiếng Việt
- Tiền làm quà hoặc để giúp người nghèo khó.danh từ
Ví dụ
-
The driver received a small baksheesh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbækˈʃiːʃ/
The driver received a small baksheesh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép