TanroDictionary Sổ từ

baksheesh

/ˌbækˈʃiːʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền làm quà hoặc để giúp người nghèo khó.danh từ

Ví dụ

  1. The driver received a small baksheesh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép