TanroDictionary Sổ từ

balaam

/ˈbeɪləm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đoán láo.danh từ
  2. Đồng minh không tin cậy được.danh từ
  3. Bài dự trữ để lấp chỗ trống (báo).danh từ

Ví dụ

  1. The salesman turned out to be a balaam.

  2. We lost money when a balaam partner quit early.

  3. The editor used a balaam piece to fill space.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép