TanroDictionary Sổ từ

balaclava

/ˌbæləˈklɑːvə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại mũ khít đầu và cổ, chỉ để hở mặt.danh từ

Ví dụ

  1. He wore a balaclava in the cold wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép