Nghĩa tiếng Việt
- Loại mũ khít đầu và cổ, chỉ để hở mặt.danh từ
Ví dụ
-
He wore a balaclava in the cold wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbæləˈklɑːvə/
He wore a balaclava in the cold wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép