Nghĩa tiếng Việt
- Đòn cân.danh từ
- Cầu thăng bằng, đòn cân bằng, đòn cân (trong thể dục dụng cụ).danh từ
Ví dụ
-
He kept the balance beam on the desk.
-
The balance beam appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép