TanroDictionary Sổ từ

balance sheet

/ˈbæləˈnsʃiːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng cân đối kế toán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the balance sheet today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép