Nghĩa tiếng Việt
- Bảng cân đối kế toán.danh từ
Tiếng Nhật
- バランスシートbảng cân đối kế toán
Ví dụ
-
They discussed the balance sheet today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæləˈnsʃiːt/
They discussed the balance sheet today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép