Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của balanceđộng từ
- Được cân bằng.danh từ
Ví dụ
-
The weights were balanced before the ride started.
-
The balanced table did not wobble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép