Nghĩa tiếng Việt
- Con lắc.danh từ
- Người làm xiếc trên dây.danh từ
Ví dụ
-
The balancer kept the wheel steady.
-
The balancer walked across the rope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép