Nghĩa tiếng Việt
- Trọng lượng cân bằng, đối trọng.danh từ
Ví dụ
-
The balancing weight was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæləntsin ˈweɪt/
The balancing weight was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép