Nghĩa tiếng Việt
- Balata (nhựa lấy ở cây dùng làm chất cáh điện).danh từ
Ví dụ
-
The cable was made with balata.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈlɑːtə/
The cable was made with balata.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép