Nghĩa tiếng Việt
- Vải bông dùng may quần áo lót hoặc quần áo dệt kim.danh từ
Ví dụ
-
The shirt was made from balbriggan fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bælˈbrɪɡən/
The shirt was made from balbriggan fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép