Nghĩa tiếng Việt
- Bao lơn.danh từ
- Ban công (trong nhà hát).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She watched the street from the balcony.
-
We sat in the theater balcony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép