TanroDictionary Sổ từ

bald-headed

/ˈbɔldˈhɛdəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hói đầu.tính từ
  2. Có vết lang trắng ở mặt (ngựa... ).tính từ

Ví dụ

  1. The bald-headed man wore a hat.

  2. The horse had a bald-headed mark on its face.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép