Nghĩa tiếng Việt
- Hói đầu.tính từ
- Có vết lang trắng ở mặt (ngựa... ).tính từ
Ví dụ
-
The bald-headed man wore a hat.
-
The horse had a bald-headed mark on its face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép