Nghĩa tiếng Việt
- Dây gươm chéo qua vai.danh từ
Ví dụ
-
He wore a baldric across his chest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔldrɪk/
He wore a baldric across his chest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép