Nghĩa tiếng Việt
- Tai hoạ, xấu, rủi, không may, gở.tính từ
- Ác.tính từ
Ví dụ
-
A baleful look crossed his face.
-
He gave her a baleful look.
-
a baleful look
cái nhìn ác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép