Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân chia đất nước thành nhiều vùng thù địch lẫn nhau (để dễ cai trị).danh từ
Ví dụ
-
The country suffered from balkanization after the split.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép