Nghĩa tiếng Việt
- Phân chia (một đất nước) thành nhiều vùng thù địch lẫn nhau (để dễ cai trị).động từ
Ví dụ
-
Civil strife can balkanize a nation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɔːlkənaɪz/
Civil strife can balkanize a nation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép