TanroDictionary Sổ từ

balkanize

/ˈbɔːlkənaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân chia (một đất nước) thành nhiều vùng thù địch lẫn nhau (để dễ cai trị).động từ

Ví dụ

  1. Civil strife can balkanize a nation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép