Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của balkđộng từ
Ví dụ
-
He balked at the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɔːlkt/
He balked at the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép