Nghĩa tiếng Việt
- Khúc balat, bài ca balat.danh từ
- Bài hát hoặc bài thơ để kể một câu chuyệndanh từ
- Bài nhạc trữ tìnhdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She sang a sad ballad at the show.
-
He wrote a ballad about lost love.
-
The band ended with a gentle ballad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép