TanroDictionary Sổ từ

ballad

/ˈbæləd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc balat, bài ca balat.danh từ
  2. Bài hát hoặc bài thơ để kể một câu chuyệndanh từ
  3. Bài nhạc trữ tìnhdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She sang a sad ballad at the show.

  2. He wrote a ballad about lost love.

  3. The band ended with a gentle ballad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép