TanroDictionary Sổ từ

ballboy

/ˈbɔːlbɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trẻ con nhặt bóng cho người chơi quần vợt.danh từ

Ví dụ

  1. The ballboy ran for the lost tennis ball.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép