TanroDictionary Sổ từ

ballcock

/ˈbɔːlkɒk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phao dùng để điều chỉnh mực nước trong bể chứa.danh từ

Ví dụ

  1. The ballcock stopped the tank from overflowing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép