Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ballđộng từ
Ví dụ
-
He balled the socks and packed them fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɔːld/
He balled the socks and packed them fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép