Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiện balê.danh từ
Ví dụ
-
Her balletomania made her watch every show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbælətəˈmeɪʃən/
Her balletomania made her watch every show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép