Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) đạn đạo học, (thuộc) khoa đường đạn.tính từ
Tiếng Nhật
- 弾道だんどうquỹ đạo đạn
Ví dụ
-
He studied ballistic motion in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈlɪstɪk/
He studied ballistic motion in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép