TanroDictionary Sổ từ

balloon payment

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một đợt chi trả lớn phải trả vào cuối kỳ hạn vay thế chấp, hay một khoản vay thương mại hay một khoản vay trả dần khác vì toàn bộ số tiền vay không được trả dần hoàn toàn trong suốt thời gian vay, số tiền còn nợ phải trả như một khoản trả nợ cuối cùng cho người vay.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép