Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của balloon.động từ
Ví dụ
-
Ballooning costs worried the manager.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈluːnɪŋ/
Ballooning costs worried the manager.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép