Nghĩa tiếng Việt
- Người cưỡi khí cầu.danh từ
Ví dụ
-
The balloonist waved from high above.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈluːnɪst/
The balloonist waved from high above.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép