Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ballotđộng từ
Ví dụ
-
The members balloted last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈælətɪd/
The members balloted last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép