Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ballot.động từ
Tiếng Nhật
- 抽選ちゅうせんsự bốc thăm, xổ số
Ví dụ
-
They are balloting for a new leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép