Nghĩa tiếng Việt
- Bút bi. Một cây bút, tương tự như kích thước và hình dạng của một cây bút chì, ruột bút là một ống hình trụ tròn chứa loại mực viết nhanh khô, được nhả ra ở đầu mũi bút trong khi sử dụng nhờ cơ cấu cuộn tròn của quả cầu kim loại có đường kính khoảng 0,7 mm đến 1 mm.danh từ
Tiếng Nhật
- ボールペンbút bi
Ví dụ
-
A ballpoint pen helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép