TanroDictionary Sổ từ

balls up

/bˈɔːlz ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm hỏng; phá hỏngđộng từ

Ví dụ

  1. He ballsed the presentation up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép