Nghĩa tiếng Việt
- Sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng.danh từ
Ví dụ
-
The ad campaign created a lot of ballyhoo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbæliˈhuː/
The ad campaign created a lot of ballyhoo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép