Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa, thơm, bôm.danh từ
- Cây cho nhựa thơm.danh từ
- Cây bóng nước.danh từ
- Niềm an ủi.danh từ
- Vật làm dịu, vật có tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh... ).danh từ
Ví dụ
-
The old tree gave off a balsam smell.
-
The balsam gave the room a warm scent.
-
The balsam plant bloomed beside the window.
-
Her smile was a balsam after bad news.
-
This cream is a balsam for dry hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép