TanroDictionary Sổ từ

balsam

/ˈbɔːlsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa, thơm, bôm.danh từ
  2. Cây cho nhựa thơm.danh từ
  3. Cây bóng nước.danh từ
  4. Niềm an ủi.danh từ
  5. Vật làm dịu, vật có tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh... ).danh từ

Ví dụ

  1. The old tree gave off a balsam smell.

  2. The balsam gave the room a warm scent.

  3. The balsam plant bloomed beside the window.

  4. Her smile was a balsam after bad news.

  5. This cream is a balsam for dry hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép