Nghĩa tiếng Việt
- Một biển của Bắc Âu, Ba Lan, Đan Mạch, Đức, Estonia, Latvia, Litva, Nga, Phần Lan và Thụy Điểndanh từ
Ví dụ
-
He kept the baltic sea on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép