Nghĩa tiếng Việt
- Sự thể hiện chúa hài đồng trong nghệ thuật.danh từ
- Đứa bé (đặc biệt là ở ý).danh từ
Ví dụ
-
The painting showed a small bambino.
-
The bambino slept beside his mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép