Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ bịp, kẻ lừa bịp.danh từ
Ví dụ
-
The bamboozler fooled the shop owner twice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæmbəʊlzə/
The bamboozler fooled the shop owner twice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép