Nghĩa tiếng Việt
- Phích chuối.danh từ
Ví dụ
-
The banana plug appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈnænə ˈpləɡ/
The banana plug appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép