TanroDictionary Sổ từ

bandage

/ˈbændɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng (để băng vết thương, bịt mắt... ).danh từ
  2. Băng bó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Use a bandage to cover the cut.

  2. The nurse bandaged his finger carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép