Nghĩa tiếng Việt
- Băng (để băng vết thương, bịt mắt... ).danh từ
- Băng bó.động từ
Tiếng Nhật
- 包帯ほうたいbăng gạc
Ví dụ
-
Use a bandage to cover the cut.
-
The nurse bandaged his finger carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép