TanroDictionary Sổ từ

bandana

/bænˈdænə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn rằn, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ.danh từ

Ví dụ

  1. He wore a bandana on his head.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép