Nghĩa tiếng Việt
- Khăn rằn, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ.danh từ
Ví dụ
-
She tied a bandanna around her hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bænˈdænə/
She tied a bandanna around her hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép