Nghĩa tiếng Việt
- Hộp bìa cứng.danh từ
Ví dụ
-
She stored the hat in a bandbox.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbændˌbɑːks/
She stored the hat in a bandbox.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép