Nghĩa tiếng Việt
- Băng biểu ngữ.danh từ
- Cờ hiệu đuôi nheo (treo trên cột buồm).danh từ
- Cờ treo ngọn thương (của hiệp sĩ).danh từ
Ví dụ
-
A red banderol hung across the room.
-
The ship flew a banderol at the mast.
-
The knight carried a banderol on his spear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép