Nghĩa tiếng Việt
- Cá giao đỏ (Nhật).danh từ
Ví dụ
-
The bandfish shimmered near the coral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbændˌfɪʃ/
The bandfish shimmered near the coral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép