Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bandyđộng từ
Ví dụ
-
She bandies jokes with her friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbændiz/
She bandies jokes with her friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép