Nghĩa tiếng Việt
- Nghề ăn cướp, trò ăn cướp.danh từ
Ví dụ
-
Banditry grew worse along the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbændɪtri/
Banditry grew worse along the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép