Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ huy dàn nhạc nhỏ, thường chơi nhạc nhẹ.danh từ
Ví dụ
-
The bandleader smiled and raised his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbændliːdə(r)/
The bandleader smiled and raised his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép