Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc.danh từ
Ví dụ
-
The bandmaster raised his baton.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbændmɑːstə(r)/
The bandmaster raised his baton.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép