TanroDictionary Sổ từ

bandmaster

/ˈbændmɑːstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc.danh từ

Ví dụ

  1. The bandmaster raised his baton.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép