Nghĩa tiếng Việt
- Chó bị xích.danh từ
- Giống chó lớn tai cụp.danh từ
Ví dụ
-
The bandog waited quietly on its chain.
-
A strong bandog guarded the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép