Nghĩa tiếng Việt
- Gôm chải tóc; gôm chải râu mép.danh từ
Ví dụ
-
She used bandoline to keep her hair neat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbændəˌlaɪn/
She used bandoline to keep her hair neat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép