TanroDictionary Sổ từ

bandoline

/ˈbændəˌlaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gôm chải tóc; gôm chải râu mép.danh từ

Ví dụ

  1. She used bandoline to keep her hair neat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép