Nghĩa tiếng Việt
- Bục dàn nhạc.danh từ
Ví dụ
-
The children danced near the bandstand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbændstænd/
The children danced near the bandstand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép